Phong đồn

Học thuật
Thân thiện
Phong đồn

Phong đồn là nơi có nhiều cây phong đỏ rực vào mùa thu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồn binh trồng nhiều cây phong: Một đồn quân sự hoặc trạm canh gác nơi trồng nhiều cây phong xung quanh. Từ này thường gợi lên hình ảnh một địa điểm quân sự nằmvùng khí hậu ôn đới, nơi cây phong phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lính mới được điều về canh giữ tại một phong đồn hẻo lánh. (Người lính mới được điều về canh giữ tại một đồn binh nhiều cây phongnơi hẻo lánh.)
    • Phong đồn ấy đã chứng kiến nhiều trận đánh ác liệt trong lịch sử. (Đồn binh nhiều cây phong ấy đã chứng kiến nhiều trận đánh ác liệt trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phong đồn cô lập": chỉ một đồn binh hẻo lánh, xa cách với các khu vực đông dân cư, được bao quanh bởi cây phong.
    • Đơn vị của anh ấy đóng quân tại một phong đồn cô lậpbiên giới phía Bắc.
  • "canh phong đồn": nhiệm vụ canh gác, bảo vệ tại một đồn binh cây phong.
    • Công việc canh phong đồn đòi hỏi sự kiên nhẫn tinh thần cảnh giác cao độ.
Biến thể từ gần giống
  • Đồn binh (danh từ): nơi đóng quân, trạm canh gác của quân đội.
  • Tiền đồn (danh từ): đồn tiền tiêu, vị trí quân sự tiên phong, thườngxa nguy hiểm.
  • Trạm gác (danh từ): nơi lính canh để kiểm soát ra vào hoặc quan sát.
Từ đồng nghĩa
  • Đồn trại: nơi đóng quân, doanh trại.
  • Trại lính: nơi làm việc của binh lính.
Lưu ý về từ nguyên sắc thái
  • Từ nguyên: Từ "phong đồn" một từ Hán Việt, kết hợp giữa "phong" (cây phong) "đồn" (đồn binh, trạm). mô tả cụ thể loại hình đồn binh đặc điểm cảnh quan nhiều cây phong.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái cổ kính, văn chương thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, lịch sử hoặc khi miêu tả những địa điểm từ lâu đời, đặc biệtcác vùng như Đông Bắc Á (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc) nơi cây phong phổ biến. ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Phong đồn

Phong đồn là nơi có nhiều cây phong đỏ rực vào mùa thu.

  1. đồn giồng nhiều cây phong